共和政治 [Cộng Hòa Chánh Trị]
きょうわせいじ
Danh từ chung
chính phủ cộng hòa
JP: 革命政府は、民衆から兵をつのって防戦するとともに、共和政治を確立して、捕らえていたルイ16世を処刑しました。
VI: Chính quyền cách mạng đã tập hợp binh lính từ dân chúng để phòng thủ và thiết lập chính quyền cộng hòa, đồng thời xử tử Louis XVI mà họ đã bắt giữ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
新しい共和国の指導者は政治的圧力につぶされそうです。
Lãnh đạo của nước cộng hòa mới có vẻ sắp bị chính trị áp đảo.
共産主義はソビエト社会主義共和国の政治体制だったが、1993年に崩壊した。
Chủ nghĩa cộng sản là chế độ chính trị của Liên bang Xô viết nhưng đã sụp đổ vào năm 1993.