共同生活 [Cộng Đồng Sinh Hoạt]
きょうどうせいかつ
Danh từ chung
sống chung
JP: 田中さん!殿方と共同生活してるのよ!ノーパンは慎みなさい!
VI: Chị Tanaka! Chị đang sống chung với những người đàn ông! Hãy tự trọng và không nên đi không mặc quần lót!
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人は市や国というような生活共同体を作って生活する。
Con người tạo ra các cộng đồng sống như thành phố hay quốc gia để sinh sống.
人間は共同体の中で生活しており、一定の社会生活の型に順応しなければならない。
Con người sống trong cộng đồng và phải thích nghi với một mô hình xã hội nhất định.