共同体意識 [Cộng Đồng Thể Ý Thức]
きょうどうたいいしき
Danh từ chung
ý thức cộng đồng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の行為は共同体意識からのことだった。
Hành vi của anh ấy xuất phát từ ý thức cộng đồng.