六種 [Lục Chủng]

ろくしゅ

Danh từ chung

sáu loại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

しゅ道具どうぐがひとまとまりになっている。
Có 6 loại dụng cụ được gộp lại thành một bộ.
わたしは、友人ゆうじん息子むすこやく6か月ろっかげつかんいちしゅ農場のうじょう研修生けんしゅうせいとして、にちちゅうこの農場のうじょうまでやってくるのを許可きょかするのに同意どういした。
Tôi đã đồng ý cho phép con trai bạn tôi đến trang trại này làm thực tập sinh nông nghiệp trong khoảng 6 tháng.