六本 [Lục Bản]
ろっぽん
Danh từ chung
sáu cái
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
昆虫は6本脚だ。
Côn trùng có sáu chân.
このボートは6本オールだ。
Chiếc thuyền này có 6 mái chèo.
アリには足が6本あります。
Kiến có 6 chân.
六角形には辺が6本ある。
Hình lục giác có sáu cạnh.
昆虫は6本の脚をもつ動物である。
Côn trùng là loài động vật có sáu chân.
仕事帰りに、ビールを6本買ったんだ。
Sau khi tan sở, tôi đã mua sáu chai bia.
何のために同じ本を6冊ほしいのですか。
Tại sao bạn cần 6 cuốn sách giống nhau?
私は化学に関する6さつの本をニューヨークから注文した。
Tôi đã đặt mua sáu cuốn sách về hóa học từ New York.
いったい何のために同じ本を6冊いるのですか。
Không biết tại sao bạn cần đến sáu cuốn sách giống nhau nhỉ.
主人は晩酌が楽しみなので、発泡酒を6缶以上は空けていますし、日本酒の燗が5本も6本も空いていて、たまに休肝日ということで飲まない日もあるのですが2日以上続いたことはありません。
Chồng tôi mong chờ giờ nhậu, ông ấy uống hết ít nhất 6 lon bia sủi và 5 đến 6 chai sake nóng, và dù có những ngày nghỉ uống để bảo vệ gan nhưng chưa bao giờ kéo dài quá hai ngày.