六国 [Lục Quốc]
りっこく
ろっこく
りくこく
Danh từ chung
⚠️Từ lịch sử
sáu nước (trong thời Chiến Quốc của Trung Quốc: Tề, Sở, Yên, Hàn, Ngụy và Triệu)
🔗 戦国時代
Danh từ chung
sáu loại hương liệu từ cây được sử dụng trong nghi lễ kōdō
🔗 香道・こうどう; 真南蛮; 真那伽; 佐曾羅; 寸門多羅; 伽羅
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は5年間、支配した。6年目で、彼より強い他の国の王が彼と戦争した。
Anh ấy đã cai trị trong 5 năm. Vào năm thứ 6, một vị vua của quốc gia khác mạnh hơn đã chiến đấu với anh ấy.
北朝鮮が6か国協議の合意に基づき核開発計画を申告した26日、米国が「テロ支援国」の指定解除手続きに入ったことで、拉致被害者の家族らには「拉致問題が置き去りにされるのでは」という不安が広がった。
Ngày 26, sau khi Triều Tiên tuyên bố kế hoạch phát triển hạt nhân dựa trên thỏa thuận của cuộc đàm phán 6 bên, Mỹ đã bắt đầu thủ tục gỡ bỏ danh sách hỗ trợ khủng bố, khiến gia đình các nạn nhân bị bắt cóc lo ngại rằng vấn đề bắt cóc sẽ bị bỏ qua.