六人 [Lục Nhân]
6人 [Nhân]
ろくにん
Danh từ chung
sáu người
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ここには6人しかいない。
Ở đây chỉ có 6 người.
ここには6人しかいません。
Chỉ có 6 người ở đây thôi.
子供が6人いるものですからね。
Vì có sáu đứa trẻ mà.
彼を入れて6人います。
Có sáu người bao gồm cả anh ta.
このテーブルは6人掛けです。
Cái bàn này dành cho 6 người.
パーティーには6人しか出席しなかった。
Chỉ có sáu người tham dự bữa tiệc.
その作り方の分量は六人分です。
Công thức làm đó dành cho sáu người.
私には6人の養い口がある。
Tôi có sáu người phải nuôi.
このテーブルなら6人は掛けられます。
Cái bàn này có thể chỗ cho sáu người.
6人宿泊させて欲しい。
Tôi muốn đặt phòng cho 6 người.