Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
公益優先
[Công Ích Ưu Tiên]
こうえきゆうせん
🔊
Danh từ chung
ưu tiên lợi ích công cộng
Hán tự
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
益
Ích
lợi ích; thu lợi; lợi nhuận; ưu thế
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
先
Tiên
trước; trước đây