公用語 [Công Dụng Ngữ]
こうようご
Danh từ chung
ngôn ngữ chính thức
JP: マオリ文化は私たちの間にますます広がり、彼らの言語は公用語の1つになっています。
VI: Văn hóa Maori đang ngày càng phổ biến trong số chúng ta, và ngôn ngữ của họ đã trở thành một trong những ngôn ngữ chính thức.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
アンゴラの公用語はポルトガル語です。
Tiếng Bồ Đào Nha là ngôn ngữ chính thức của Angola.
当社の公用語は日本語です。
Ngôn ngữ chính thức của công ty chúng tôi là tiếng Nhật.
弊社の公用語は日本語です。
Ngôn ngữ chính thức của công ty chúng tôi là tiếng Nhật.
我が社の公用語は日本語です。
Ngôn ngữ chính thức của công ty chúng tôi là tiếng Nhật.
ジブチの公用語は、アラビア語とフランス語です。
Ngôn ngữ chính thức của Djibouti là tiếng Ả Rập và tiếng Pháp.
スイスには幾つかの公用語がある。
Thụy Sĩ có một vài ngôn ngữ chính thức.
2013年7月1日から、クロアチア語はEUの24番目の公用語となっている。
Từ ngày 1 tháng 7 năm 2013, tiếng Croatia đã trở thành ngôn ngữ chính thức thứ 24 của EU.