公用 [Công Dụng]
こうよう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 16000
Độ phổ biến từ: Top 16000
Danh từ chung
công vụ
JP: 彼は公用で大阪に行った。
VI: Anh ấy đi công tác đến Osaka.
Trái nghĩa: 私用
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
sử dụng công
Trái nghĩa: 私用
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
当社の公用語は日本語です。
Ngôn ngữ chính thức của công ty chúng tôi là tiếng Nhật.
ペルーの公用語って、何なの?
Tiếng chính thức của Peru là gì?
弊社の公用語は日本語です。
Ngôn ngữ chính thức của công ty chúng tôi là tiếng Nhật.
彼は公用でパリへ行っている。
Anh ấy đang đi công tác ở Paris.
我が社の公用語は日本語です。
Ngôn ngữ chính thức của công ty chúng tôi là tiếng Nhật.
アンゴラの公用語はポルトガル語です。
Tiếng Bồ Đào Nha là ngôn ngữ chính thức của Angola.
スイスには幾つかの公用語がある。
Thụy Sĩ có một vài ngôn ngữ chính thức.
ジブチの公用語は、アラビア語とフランス語です。
Ngôn ngữ chính thức của Djibouti là tiếng Ả Rập và tiếng Pháp.
マオリ文化は私たちの間にますます広がり、彼らの言語は公用語の1つになっています。
Văn hóa Maori đang ngày càng phổ biến trong số chúng ta, và ngôn ngữ của họ đã trở thành một trong những ngôn ngữ chính thức.
2013年7月1日から、クロアチア語はEUの24番目の公用語となっている。
Từ ngày 1 tháng 7 năm 2013, tiếng Croatia đã trở thành ngôn ngữ chính thức thứ 24 của EU.