公共交通 [Công Cộng Giao Thông]
こうきょうこうつう
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
giao thông công cộng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは公共交通機関を利用する。
Tom sử dụng phương tiện giao thông công cộng.
ここは公共交通機関の便が悪いのよ。
Giao thông công cộng ở đây rất tệ.
フィンランドの公共交通機関は時間を正確に守る。
Phương tiện giao thông công cộng ở Phần Lan rất đúng giờ.
公共の交通輸送機関は正確に動いています。
Phương tiện giao thông công cộng đang hoạt động chính xác.
例えば、中国の公共交通は疑いようもなくイギリスのそれより優れているが、イギリスの公共福祉は中国のそれより優れているかもしれない。
Chẳng hạn như, hệ thống giao thông công cộng của Trung Quốc ưu việt hơn của Anh, điều đó khỏi phải nghi ngờ. Tuy nhiên thì có lẽ chế độ phúc lợi công cộng của Anh ưu việt hơn của Trung Quốc.
このホテルは公共交通機関の点から見ると便利な所に位置している。
Khách sạn này nằm ở vị trí thuận lợi về giao thông công cộng.