公共の福祉 [Công Cộng Phúc Chỉ]
こうきょうのふくし
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
phúc lợi công cộng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
公共の福祉のために働く。
Làm việc vì lợi ích công cộng.
政府は公共福祉を促進するべきである。
Chính phủ nên thúc đẩy phúc lợi công cộng.
例えば、中国の公共交通は疑いようもなくイギリスのそれより優れているが、イギリスの公共福祉は中国のそれより優れているかもしれない。
Chẳng hạn như, hệ thống giao thông công cộng của Trung Quốc ưu việt hơn của Anh, điều đó khỏi phải nghi ngờ. Tuy nhiên thì có lẽ chế độ phúc lợi công cộng của Anh ưu việt hơn của Trung Quốc.