公共の場 [Công Cộng Trường]
こうきょうのば
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
nơi công cộng
🔗 公の場
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
公共の場で喫煙は控えてください。
Xin hãy kiêng hút thuốc ở nơi công cộng.
公共の場で誰かとキスしたことある?
Bạn đã từng hôn ai đó ở nơi công cộng chưa?
しかし今日では、公共の場での喫煙は禁止されたり、きびしく制限されている。
Nhưng ngày nay, hút thuốc trong các không gian công cộng đã bị cấm hoặc bị hạn chế nghiêm ngặt.