8日 [Nhật]

八日 [Bát Nhật]

ようか
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

ngày 8 của tháng

JP: 学校がっこう4月しがつ8日ようかからはじまります。

VI: Trường học bắt đầu từ ngày 8 tháng 4.

Danh từ chung

tám ngày

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

8月はちがつ8日ようか国際こくさいネコのです。
Ngày 8 tháng 8 là Ngày Mèo Quốc tế.
日本にほんでは、八月はちがつ八日ようかはヒゲのです。
Ở Nhật Bản, ngày 8 tháng 8 là Ngày Râu.
8月はちがつ31日さんじゅういちにちあります。
Tháng Tám có 31 ngày.
ちなみに今日きょう6月ろくがつ8日ようかつま誕生たんじょうです。
Nhân tiện, hôm nay là ngày 8 tháng 6, sinh nhật của vợ tôi đấy.
7月しちがつ20日はつかから8月はちがつ8日ようかまで休暇きゅうかります。
Tôi sẽ nghỉ phép từ ngày 20 tháng 7 đến ngày 8 tháng 8.
かれ1日ついたち8時間はちじかんはたらく。
Anh ấy làm việc 8 giờ mỗi ngày.
かれらは1日ついたち8時間はちじかんはたらきます。
Họ làm việc tám tiếng một ngày.
「えっと、今日きょうなんにちでしたっけ?」「8月はちがつ5日いつかですよ」
"À, hôm nay là ngày mấy nhỉ?" "Hôm nay là ngày 5 tháng 8."
5月ごがつ8日ようか世界せかい赤十字せきじゅうじデーです。
Ngày 8 tháng 5 là Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới.
大会たいかい9日ここのか、ベスト8が出揃でそろった。
Đến ngày thứ chín của giải đấu, top 8 đã lộ diện.