八方美人 [Bát Phương Mỹ Nhân]

はっぽうびじん

Danh từ chung

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

📝 thường dùng với ý miệt thị

bạn của mọi người; người làm hài lòng mọi người; người thân thiện với mọi người; người nịnh bợ

JP: ジムは八方美人はっぽうびじんだから、かれうことはてにならない。

VI: Jim là người nịnh hót nên không thể tin vào những gì anh ấy nói.

Danh từ chung

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

người phụ nữ đẹp hoàn hảo; vẻ đẹp hoàn hảo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ八方美人はっぽうびじんだ。
Anh ấy là người hay làm hài lòng mọi người.
八方美人はっぽうびじんになるな。
Đừng cố gắng làm hài lòng tất cả mọi người.
八方美人はっぽうびじんともはなし。
Người tốt với mọi người thường không có bạn thân.
八方美人はっぽうびじんたのむにらず。
Người tốt với mọi người thường không đáng tin cậy.
誰彼だれかれかまわずかおばかりしていると、そのうち八方美人はっぽうびじんとしかおもわれなくなるよ。
Nếu cứ tỏ ra tốt bụng với mọi người, cuối cùng bạn sẽ chỉ được coi là người nịnh hót.