八方ふさがり [Bát Phương]
八方塞がり [Bát Phương Tắc]
八方塞 [Bát Phương Tắc]
八方塞り [Bát Phương Tắc]
はっぽうふさがり
Danh từ chung
bị bao vây từ mọi phía; gặp trở ngại ở mọi hướng; không biết phải làm gì; gặp khó khăn
JP: 必死で考えた企画は却下、一生懸命作った本は売れない。山下さんは八方塞がりの状態に陥っている。
VI: Kế hoạch suy nghĩ cật lực bị từ chối, sách làm ra cần mẫn không ai mua. Yamashita đang trong tình trạng bế tắc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは八方ふさがりの状態だ。
Tom đang trong tình trạng bí bách.