八つ時 [Bát Thời]
やつどき
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
hai giờ (hệ thống thời gian cũ)
🔗 八つ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
八つの時にエクアドルに行ったよ。
Tôi đã đến Ecuador khi tám tuổi.