全編 [Toàn Biên]

全篇 [Toàn Thiên]

ぜんぺん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000

Danh từ chung

toàn bộ cuốn sách (tập); tập hoàn chỉnh

JP: わたしはそのほん全編ぜんぺんのこらずんだ。

VI: Tôi đã đọc hết cuốn sách đó từ đầu đến cuối.