全社員 [Toàn Xã Viên]
ぜんしゃいん
Danh từ chung
toàn bộ nhân viên; tất cả nhân viên
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
経営陣は全社員に今度の会議で投票を行わせる。
Ban quản lý sẽ yêu cầu tất cả nhân viên bỏ phiếu trong cuộc họp sắp tới.
その会社は全社員に対して健康保険と生命保険をかけている。
Công ty đó cung cấp bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm nhân thọ cho tất cả nhân viên.
私が前にいた会社では、ある冬の暗い夜に全社員の給与が強奪されました。
Ở công ty tôi từng làm, vào một đêm đông tối tăm, tiền lương của toàn bộ nhân viên đã bị cướp.