全治 [Toàn Trị]
ぜんち
ぜんじ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 17000
Độ phổ biến từ: Top 17000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
hồi phục hoàn toàn
JP: 彼は全治一ヶ月の負傷を受けた。
VI: Anh ấy bị thương cần một tháng để bình phục.