全校生徒 [Toàn Hiệu Sinh Đồ]

ぜんこうせいと

Danh từ chung

toàn bộ học sinh; tất cả học sinh trong trường

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

全校ぜんこう生徒せいとがその提案ていあん同意どういした。
Toàn bộ học sinh trong trường đã đồng ý với đề xuất đó.
全校ぜんこう生徒せいとあたらしい規則きそく反対はんたいしている。
Toàn bộ học sinh trong trường đều phản đối quy tắc mới.