全校 [Toàn Hiệu]

ぜんこう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 17000

Danh từ chung

toàn bộ trường học

JP: 全校ぜんこう生徒せいとがその提案ていあん同意どういした。

VI: Toàn bộ học sinh trong trường đã đồng ý với đề xuất đó.

Danh từ chung

tất cả các trường học

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし全校ぜんこうわたっている。
Tên tôi đã được biết đến trong toàn trường.
彼女かのじょ美貌びぼう全校ぜんこう賛美さんびのまとだ。
Vẻ đẹp của cô ấy là đề tài ngợi khen của cả trường.
全校ぜんこう生徒せいとあたらしい規則きそく反対はんたいしている。
Toàn bộ học sinh trong trường đều phản đối quy tắc mới.