全村 [Toàn Thôn]

ぜんそん

Danh từ chung

toàn bộ ngôi làng

JP: この火事かじぜんむらはいにしてしまった。

VI: Vụ hỏa hoạn này đã biến cả làng thành tro.

Danh từ chung

tất cả các làng (trong một khu vực)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぜんむら火事かじけてなくなった。
Toàn bộ làng đã bị cháy rụi.
その地震じしんぜんむら倒壊とうかいした。
Toàn bộ làng mạc đã bị sập do trận động đất đó.