全損 [Toàn Tổn]

ぜんそん

Danh từ chung

mất mát hoàn toàn

JP: 事故じこくるまぜんそんってなげいているけどさ、怪我けががなくてなにより、いのちあっての物種ものだねだよ。

VI: Anh ấy than phiền rằng chiếc xe bị hư hỏng nặng do tai nạn, nhưng may mắn là không ai bị thương, mạng sống là quan trọng nhất.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムのくるま鹿しか接触せっしょくぜんそんした。
Chiếc xe của Tom đã bị hư hỏng nặng sau khi va chạm với một con hươu.