全席 [Toàn Tịch]

ぜんせき

Danh từ chungDanh từ dùng như tiền tố

tất cả các ghế

JP: 掲示けいじには「全席ぜんせき予約よやくみ」とあった。

VI: Trên bảng thông báo có ghi "Tất cả ghế đã được đặt trước".

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もうわけありません、全席ぜんせき予約よやくみです。
Xin lỗi, tất cả ghế đã được đặt trước.
この電車でんしゃは、全席ぜんせき禁煙きんえんとなっております。
Toàn bộ ghế trên chuyến tàu này đều cấm hút thuốc.