全市民 [Toàn Thị Dân]
ぜんしみん
Danh từ chung
tất cả công dân
JP: 全市民はその地震におびえた。
VI: Toàn bộ cư dân đã hoảng sợ vì trận động đất.
Danh từ chung
tất cả cư dân thành phố; toàn bộ thành phố
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
全市民が出てきて彼を歓迎した。
Toàn bộ cư dân đã ra đón chào anh ấy.