全家 [Toàn Gia]

ぜんか

Danh từ chung

cả gia đình

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その芸術げいじゅつかれぜん財産ざいさん慈善じぜん団体だんたい寄付きふすると約束やくそくした。
Họa sĩ đó đã hứa sẽ quyên góp toàn bộ tài sản của mình cho tổ chức từ thiện.