全国高等学校総合体育大会 [Toàn Quốc Cao Đẳng Học Hiệu Tổng Hợp Thể Dục Đại Hội]
ぜんこくこうとうがっこうそうごうたいいくたいかい
Danh từ chung
Hội thao học sinh trung học toàn quốc
cuộc thi điền kinh liên trường
🔗 インターハイ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は全国高等学校総合体育大会ボクシング競技大会に参加しました。
Anh ấy đã tham gia giải đấu quyền anh trong khuôn khổ Đại hội Thể thao tổng hợp trường trung học cấp quốc gia.