全国民 [Toàn Quốc Dân]
ぜんこくみん
Danh từ chung
toàn bộ quốc gia; mọi người trong nước
JP: 全国民がそのニュースを聞いて喜んだ。
VI: Toàn thể dân tộc vui mừng khi nghe tin ấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
全国民が平和を望んでいる。
Toàn bộ người dân đều mong muốn hòa bình.
全国民が選挙で投票した。
Toàn bộ người dân đã bỏ phiếu trong cuộc bầu cử.
全国民が英雄の死を悲しんだ。
Toàn bộ người dân đã buồn bã trước cái chết của người hùng.
全国民が王の訃報を聞き悲しんだ。
Khi nghe tin hoàng đế băng hà, thần dân của cả vương quốc đã vô cùng thương tiếc.
全国民は恐怖からこの独裁者の前にひれ伏した。
Toàn bộ người dân đã quỳ gối trước nhà độc tài vì sợ hãi.