全員無事 [Toàn Viên Vô Sự]

ぜんいんぶじ

Cụm từ, thành ngữ

mọi người đều an toàn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

人質ひとじち無事ぶじ全員ぜんいん解放かいほうされた。
Tất cả con tin đã được an toàn giải thoát.
今日きょうとてもおおきな地震じしんがありましたが、おかげさまで家族かぞく全員ぜんいん無事ぶじでした。
Hôm nay có một trận động đất lớn, nhưng may mắn thay gia đình tôi đều an toàn.
全員ぜんいん無事ぶじ救助きゅうじょていにいるといて、わたし非常ひじょうにうれしい。
Tôi rất vui khi nghe tin tất cả mọi người đều an toàn trên thuyền cứu hộ.