全力疾走 [Toàn Lực Tật Tẩu]

ぜんりょくしっそう

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

chạy hết tốc lực

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それから,最終さいしゅうコーナーで全力ぜんりょく疾走しっそうはいった。
Sau đó, anh ấy đã tăng tốc ở góc cuối cùng.