全作品 [Toàn Tác Phẩm]

ぜんさくひん

Danh từ chung

tác phẩm hoàn chỉnh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

休暇きゅうかちゅうにミルトンのぜん作品さくひんんだ。
Trong kỳ nghỉ, tôi đã đọc toàn bộ tác phẩm của Milton.
トムはシェークスピアのぜん作品さくひん読破どくはした。
Tom đã đọc hết tác phẩm của Shakespeare.
このほんにはシェークスピアのぜん作品さくひんっている。
Quyển sách này chứa toàn bộ tác phẩm của Shakespeare.