全体会議 [Toàn Thể Hội Nghị]

ぜんたいかいぎ

Danh từ chung

phiên họp toàn thể

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

全体ぜんたいとしてみればその国際こくさい会議かいぎ成功せいこうだった。
Nhìn chung, hội nghị quốc tế đó là một thành công.