全人生 [Toàn Nhân Sinh]
ぜんじんせい
Danh từ chung
toàn bộ cuộc đời; cả cuộc đời
JP: ある人物が不変の性質で全人生を貫くということは小説の中だけの話だ。
VI: Việc một người giữ nguyên tính cách suốt đời chỉ là chuyện trong tiểu thuyết.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女はロマンティックになっていたので、人間はどこであれどこか片隅に住むべきところを見つけ、その周りに自分の全人生を整えていくべきだということを受け入れるような受動的な精神状態にまだ陥っていなかったのである。
Cô ấy đã lãng mạn và chưa bị rơi vào trạng thái tâm lý thụ động, chấp nhận rằng con người nên tìm một góc nhỏ để sống và sắp xếp cuộc đời mình xung quanh nó.