全くもって [Toàn]
全く以て [Toàn Dĩ]
まったくもって
Cụm từ, thành ngữTrạng từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 mạnh hơn 全く
thực sự; hoàn toàn
🔗 全く・まったく
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
全くもって意味不明だな。
Điều đó hoàn toàn vô nghĩa.
全くもって何も感じないよ。
Tôi hoàn toàn không cảm thấy gì cả.
全くもって興味がないの。
Tôi hoàn toàn không hứng thú.
それって、全くもって当然だよ。
Điều đó hoàn toàn là đương nhiên.
トムの提案は全くもって論外だよ。
Đề xuất của Tom hoàn toàn không thể chấp nhận được.
全くもっておっしゃる通りだと思います。
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.
その点につきましては、あなたのご意見に全くもって同感です。
Về điểm đó, tôi hoàn toàn đồng ý với ý kiến của bạn.