全くのところ [Toàn]
全くの所 [Toàn Sở]
まったくのところ
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana ⚠️Từ hiếm
hoàn toàn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は実のところ全く信用できない。
Thực ra cô ấy không đáng tin cậy chút nào.
私たちは全く共通のところがない。
Chúng tôi hoàn toàn không có điểm chung.
彼の態度には銀行家らしいところが全くない。
Thái độ của anh ấy không hề giống một người làm ngân hàng.
農場を売ろうとしているのだが、今までのところ申し込みは全くない。
Tôi đang cố gắng bán trang trại nhưng cho đến nay chưa có ai đăng ký.