[Toàn]

ぜん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Tiền tố

toàn bộ; toàn thể

JP: ぜん新聞しんぶんがその事件じけんおおきくげた。

VI: Tất cả các tờ báo đều đưa tin về vụ việc đó một cách nổi bật.

Danh từ chung

📝 trước số lượng tập

toàn bộ

JP: その辞書じしょぜんかんです。

VI: Quyển từ điển đó gồm 2 tập.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぜんそく前進ぜんしん
Tiến lên toàn tốc.
ぜん地球ちきゅう有名人ゆうめいじん墳墓ふんぼである。
Toàn cầu là nghĩa trang của những người nổi tiếng.
ぜんとい回答かいとうできました。
Tôi đã trả lời được tất cả các câu hỏi.
かれぜん財産ざいさんうしなった。
Anh ấy đã mất hết tài sản.
かれぜんそくけた。
Anh ấy đã chạy với tốc độ cao nhất.
かれ全速力ぜんそくりょくはしった。
Anh ấy đã chạy với tốc độ tối đa.
核兵器かくへいきぜん人類じんるいへの脅威きょういである。
Vũ khí hạt nhân là mối đe dọa đối với toàn nhân loại.
トムは全速力ぜんそくりょくはしった。
Tom đã chạy hết tốc lực.
かれ仕事しごとぜんエネルギーを使つかった。
Anh ấy đã sử dụng hết năng lượng cho công việc.
かれぜん収入しゅうにゅうさけ使つかたした。
Anh ấy đã tiêu hết thu nhập vào rượu.