入部 [Nhập Bộ]

にゅうぶ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

tham gia câu lạc bộ

JP: ダンス入部にゅうぶしませんか。

VI: Bạn có muốn tham gia câu lạc bộ khiêu vũ không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

しん入部にゅうぶいんにクラブの規則きそくをよくわからせる。
Hãy giải thích rõ ràng các quy tắc của câu lạc bộ cho thành viên mới.