入場お断り [Nhập Trường Đoạn]

にゅうじょうおことわり

Cụm từ, thành ngữ

📝 trên biển báo

Không được vào

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どもは入場にゅうじょうことわりです。
Trẻ em không được vào.
開演かいえんちゅう入場にゅうじょうことわり。
Không được vào trong khi buổi biểu diễn đang diễn ra.
用事ようじ以外いがい入場にゅうじょうことわり。
Cấm vào nếu không có việc.