入党 [Nhập Đảng]
にゅうとう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000
Độ phổ biến từ: Top 22000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
gia nhập đảng chính trị
JP: 多くの入党者があった。
VI: Đã có nhiều người gia nhập đảng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は民主党に入党したが、すぐに離党した。
Anh ấy đã gia nhập đảng Dân chủ nhưng rồi sớm rời bỏ.