入信 [Nhập Tín]

にゅうしん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

gia nhập tôn giáo

JP: どうしてかれらはそんな宗教しゅうきょう入信にゅうしんしたのだろうか。

VI: Tại sao họ lại gia nhập tôn giáo đó?