入れ忘れる [Nhập Vong]

いれわすれる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

quên bỏ vào

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

カメラにフィルムをわすれちゃった。
Quên không cho phim vào máy ảnh mất rồi.
トムったら、冷蔵庫れいぞうこ牛乳ぎゅうにゅうわすれたのよ。
Tom đã quên không cho sữa vào tủ lạnh.
かあさんったら、サラダにしおわすれてるわ。
Mẹ quên cho muối vào salad rồi.