入るを量りて出ずるを為す [Nhập Lượng Xuất Vi]

いるをはかりていずるをなす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

⚠️Tục ngữ

cân nhắc thu nhập trước khi chi tiêu

JP: もっと経費けいひおさえろよ。はいるをはかりてずるをす、ということをらんのかね。

VI: Hãy tiết kiệm chi phí hơn nữa. Anh không biết câu "Thu nhập bao nhiêu thì chi tiêu bấy nhiêu" à?