入りきる [Nhập]
入り切る [Nhập Thiết]
はいりきる
Động từ Godan - đuôi “ru”Tha động từ
vừa (bên trong một cái gì đó)
JP: ホールに入りきれないほど客がきた。
VI: Khách đến đông đến mức không vào hội trường được.