党幹部 [Đảng Cán Bộ]
とうかんぶ
Danh từ chung
lãnh đạo đảng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
党幹部らは、党組織の欠陥問題に取り組んでいます。
Các thành viên cấp cao của đảng đang giải quyết vấn đề các khuyết điểm trong tổ chức đảng.