児童文学 [Nhi Đồng Văn Học]

じどうぶんがく

Danh từ chung

văn học thiếu nhi

JP: その出版しゅっぱんしゃ児童じどう文学ぶんがく専門せんもんにしている。

VI: Nhà xuất bản đó chuyên về văn học thiếu nhi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

以前いぜんから児童じどう文学ぶんがくいてみたいとおもっていました。
Tôi đã từng muốn thử viết văn học thiếu nhi.
青河あおが講談社こうだんしゃ児童じどう文学ぶんがく新人しんじんしょう佳作かさく受賞じゅしょうする。
Ông Aogawa đã nhận giải thưởng khuyến khích mới trong lĩnh vực văn học thiếu nhi của Kodansha.