免許料 [Miễn Hứa Liệu]
めんきょりょう
Danh từ chung
phí cấp phép
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
髪のカット料、1000円だったんだよ。今時珍しいですよね。無免許だったりして。
Tiền cắt tóc chỉ 1000 yên, thật hiếm thấy trong thời buổi này. Chắc hẳn là không có bằng.