免許を取る [Miễn Hứa Thủ]

めんきょをとる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

lấy bằng lái

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くるま免許めんきょりにく。
Đi lấy bằng lái xe.
年内ねんないには運転うんてん免許めんきょります。
Tôi sẽ lấy bằng lái xe trong năm nay.
ついにくるま免許めんきょったよ。
Cuối cùng tôi cũng đã lấy được bằng lái xe.
くるま免許めんきょりたいんだ。
Tôi muốn lấy bằng lái xe.
わたしはこのなつ免許めんきょった。
Tôi đã lấy bằng lái xe vào mùa hè này.
彼女かのじょ運転うんてん免許めんきょりたがっている。
Cô ấy muốn lấy bằng lái xe.
あの免許めんきょるにはまだはやいよ。
Còn quá sớm để đứa bé đó lấy bằng lái.
くるま免許めんきょ18歳じゅうはっさいからることが出来できる。
Bằng lái xe có thể được lấy từ 18 tuổi.
わたし18歳じゅうはっさいになったら運転うんてん免許めんきょろう。
Tôi sẽ lấy bằng lái xe khi tôi 18 tuổi.
まえくるま免許めんきょるには、まだはやいんだよ。
Cậu còn quá sớm để lấy bằng lái xe.