光年 [Quang Niên]

こうねん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000

Danh từ chung

Lĩnh vực: Thiên văn học

năm ánh sáng

JP: この世界せかいは、あなたたちの世界せかいからはるか3おく光年こうねんはなれた位置いちにあります。

VI: Thế giới này cách thế giới bạn đang sống tới ba trăm triệu năm ánh sáng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

銀河系ぎんがけいおおきさは、横断おうだんするのにすくなくともせん光年こうねんひゃくまん光年こうねんかかるだろう。
Kích thước của thiên hà của chúng ta là ít nhất một nghìn năm ánh sáng hoặc một triệu năm ánh sáng để đi qua.