光を放つ [Quang Phóng]
ひかりをはなつ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”
chiếu sáng; tỏa sáng
JP: 彼の顔は情熱の光を放っていた。
VI: Khuôn mặt anh ấy tỏa sáng với ngọn lửa đam mê.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
太陽は光を放つ。
Mặt trời phát sáng.
灯台はきらきらと光を放っていた。
Ngọn hải đăng đang phát sáng lấp lánh.
その物体は光を放ちながら南の方角へ飛んで行った。
Vật thể đó phát sáng trong khi bay về phía nam.